Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Flash_3.swf Ngay_moi.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐÁP ÁN ĐỀ 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: BUI VAN NHAN
    Người gửi: Bùi Văn Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:54' 23-03-2014
    Dung lượng: 449.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT LONG MỸ ĐÁP ÁN ĐỀ 09 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2014
    GV BÙI VĂN NHẠN MÔN TOÁN KHỐI A, B, D
    ĐỀ 09 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
    CÂU

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐIỂM
    
    1
    
    Cho hàm số . Tìm m để hàm số có 2 giá trị cực trị cùng dấu.
    1,00
    
    
    
    TXĐ: 
    
    Hàm số đã cho có 2 cục trị  khi đó 
    Hàm số đã cho có 2 giá trị cực trị cùng dấu 
    Vậy  thỏa đề bài

    
    
    2
    
    Giải phương trình sau 
    1,00
    
    
    
    Điều kiện:  (*).
    Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
    
    
    
    
    TH1: 
    TH2: 
    
    Đối chiếu điều kiện ta thấy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm
    

    
    
    3
    
    Giải bất phương trình sau 
    1,00
    
    
    
    Điều kiện:  Đặt  () thì  Khi đó ta có
    
    Khi đó bpt 
     (do ).
    với  ta có 
    Đối chiếu điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là 
    
    
    4
    
    Giải hệ phương trình sau
    1) 
    2) 

    1,00
    
    
    
    1) Hệ tương đương  Đặt 
    
    Khi đó 
    Với 
    Với 
    Với 
    Hệ có 5 nghiệm 
    2) 
    Điều kiện xác định: 
     thay vào (1) ta được
    
    Do (BĐT côsi)
    Suy ra  thay vào (2) ta được 
    Vậy hệ phương trình có nghiệm .
    
    
    5
    
    Tính tích phân sau 
    1,00
    
    
    
    Cách 1: 
    Nên 
    Cách 2: Đặt  khi đó 
    
    
    
    
    6
    
    Cho hình chóp  có đáy  là hình chữ nhật, , mặt phẳng  vuông góc với mặt phẳng , hình chiếu của S lên mặt phẳng  nằm trên tia đối của tia ; các mặt phẳng  và  cùng tạo với mặt phẳng đáy các góc bằng nhau và bằng . Khoảng cách giữa  và  bằng . Tính thể tích khối chóp  và côsin của góc giữa  và 
    1,00
    
    
    
    
    Gọi H là hình chiếu của S lên  và K là hình chiếu của H lên CD. Khi đó, do giả thiết  và  suy ra  là hình vuông, A là trung điểm , D là trung điểm (Hình vẽ). Do đó
     và 
    Do  và  là hình chữ nhật, nên 
    Từ đó 
    Suy ra 
    Từ CMT suy ra 
    Từ đó theo định lý hàm số côsin ta có 
    
    
    7
    
    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  cho đường tròn . Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác đều  ngoại tiếp đường tròn  biết  nằm trên đường thẳng  và 
    1,00
    
    
    
    













    Đường tròn  có tâm . Giải sử tìm được tam giác  thỏa mãn, với .  suy ra đường thẳng  tiếp xúc với  và khi đó do 
     do đó 
    Đường thẳng  tiếp xúc với  tại điểm . Giả sử B nằm trên đường thẳng  khi đó  là trung điểm  suy ra  suy ra  và  đồng thời C nằm trên đường thẳng  và do đó 
    Vậy , , 
    
    
    8
    
    Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng  và mặt phẳng . Gọi  là giao điểm của  và . Tìm tọa độ điểm  trên  và điểm  trên  sao cho  và 
    1,00
    
    
    
    Góc giữa  và  bằng  điểm 
     hoặc 
    Vì  nên tam giác  vuông tại  suy ra  do đó C là hình chiếu vuông góc của B lên 
    Từ đó ta tìm được 2 điểm C tương ứng với 2 điểm B ở trên là  hoặc 
    
    
    9
    
    Tính tổng sau 
    1,00
    
    
    
    Ta có  (1)
    Áp dụng 2 lần công thức (1) ta được: 
    Cho k chạy từ 1 đến n rồi cộng vế các đẳng thức trên ta có
    
    
    
    Vậy 
    
    
    10
    
    Chứng minh đẳng thức sau:
    .
    1,00
    
    
    
    Xét đẳng thức 
    +) Ta có  suy ra hệ số của số hạng chứa  là 
    +) Ta có 
    suy ra hệ số của số hạng chứa  là
    
    
    Từ đó suy ra đẳng thức cần
     
    Gửi ý kiến